Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2092

Dương lịch tháng 1/2092, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Tân Hợi. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/1 23/11 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 2/1 24/11 Nhâm Tuất Bình thường Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 3/1 25/11 Quý Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 4/1 26/11 Giáp Tý Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 5/1 27/11 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 6/1 28/11 Bính Dần Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 7/1 29/11 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 8/1 30/11 Mậu Thìn Xấu Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 9/1 1/12 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 10/1 2/12 Canh Ngọ Bình thường Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 11/1 3/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 12/1 4/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 13/1 5/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 14/1 6/12 Giáp Tuất Tốt Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 15/1 7/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 16/1 8/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 17/1 9/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 18/1 10/12 Mậu Dần Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 19/1 11/12 Kỷ Mão Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo
CN 20/1 12/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 21/1 13/12 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 22/1 14/12 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 23/1 15/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 24/1 16/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 25/1 17/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 26/1 18/12 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 27/1 19/12 Đinh Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 28/1 20/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 29/1 21/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 30/1 22/12 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 31/1 23/12 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/2091 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/2092

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2092 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 9/1, 14/1.

Tháng 1/2092 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2091Động thổ, làm nhàNăm 2091Mua xe, nhận xeNăm 2091Xuất hành, đi xaNăm 2091Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2091