Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2075
Dương lịch tháng 1/2075, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/1 | 15/11 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 2/1 | 16/11 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 3/1 | 17/11 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 4/1 | 18/11 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 5/1 | 19/11 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 6/1 | 20/11 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 7/1 | 21/11 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 8/1 | 22/11 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 9/1 | 23/11 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 10/1 | 24/11 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 11/1 | 25/11 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 12/1 | 26/11 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 13/1 | 27/11 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 14/1 | 28/11 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 15/1 | 29/11 | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 16/1 | 30/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 17/1 | 1/12 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 18/1 | 2/12 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 19/1 | 3/12 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 20/1 | 4/12 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 21/1 | 5/12 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 22/1 | 6/12 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 23/1 | 7/12 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 24/1 | 8/12 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 25/1 | 9/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 26/1 | 10/12 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 27/1 | 11/12 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 28/1 | 12/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 29/1 | 13/12 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 30/1 | 14/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 31/1 | 15/12 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2075 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 15/1, 20/1, 26/1, 31/1.
Tháng 1/2075 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.