Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2072
Dương lịch tháng 1/2072, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Tân Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/1 | 12/11 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 2/1 | 13/11 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 3/1 | 14/11 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 4/1 | 15/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 5/1 | 16/11 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 6/1 | 17/11 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 7/1 | 18/11 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 8/1 | 19/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 9/1 | 20/11 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 10/1 | 21/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 11/1 | 22/11 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 12/1 | 23/11 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 13/1 | 24/11 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 14/1 | 25/11 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 15/1 | 26/11 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 16/1 | 27/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 17/1 | 28/11 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 18/1 | 29/11 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 19/1 | 30/11 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 20/1 | 1/12 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 21/1 | 2/12 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 22/1 | 3/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 23/1 | 4/12 | Mậu Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 24/1 | 5/12 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 25/1 | 6/12 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 26/1 | 7/12 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 27/1 | 8/12 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 28/1 | 9/12 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 29/1 | 10/12 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 30/1 | 11/12 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 31/1 | 12/12 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2072 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 6/1, 19/1, 23/1, 30/1.
Tháng 1/2072 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.