Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2058

Dương lịch tháng 1/2058, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/1 7/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 2/1 8/12 Giáp Tý Xấu Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 3/1 9/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 4/1 10/12 Bính Dần Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 5/1 11/12 Đinh Mão Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo
CN 6/1 12/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 7/1 13/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 8/1 14/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 9/1 15/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 10/1 16/12 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 11/1 17/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 12/1 18/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 13/1 19/12 Ất Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 14/1 20/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 15/1 21/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 16/1 22/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 17/1 23/12 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 18/1 24/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/1 25/12 Tân Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 20/1 26/12 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 21/1 27/12 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 22/1 28/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 23/1 29/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 24/1 1/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 25/1 2/1 Đinh Hợi Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 26/1 3/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 27/1 4/1 Kỷ Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 28/1 5/1 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 29/1 6/1 Tân Mão Bình thường Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 30/1 7/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 31/1 8/1 Quý Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/2057 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/2058

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2058 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 19/1, 31/1.

Tháng 1/2058 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2057Động thổ, làm nhàNăm 2057Mua xe, nhận xeNăm 2057Xuất hành, đi xaNăm 2057Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2057