Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2037
Dương lịch tháng 1/2037, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Bính Thìn. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/1 | 16/11 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 2/1 | 17/11 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 3/1 | 18/11 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 4/1 | 19/11 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 5/1 | 20/11 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 6/1 | 21/11 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 7/1 | 22/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 8/1 | 23/11 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 9/1 | 24/11 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 10/1 | 25/11 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 11/1 | 26/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 12/1 | 27/11 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 13/1 | 28/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 14/1 | 29/11 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 15/1 | 30/11 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 16/1 | 1/12 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 17/1 | 2/12 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 18/1 | 3/12 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 19/1 | 4/12 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 20/1 | 5/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 21/1 | 6/12 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 22/1 | 7/12 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 23/1 | 8/12 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 24/1 | 9/12 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 25/1 | 10/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 26/1 | 11/12 | Mậu Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 27/1 | 12/12 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 28/1 | 13/12 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 29/1 | 14/12 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 30/1 | 15/12 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 31/1 | 16/12 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2037 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 9/1, 10/1, 19/1, 21/1, 26/1, 27/1.
Tháng 1/2037 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.