Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2036
Dương lịch tháng 1/2036, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Ất Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/1 | 4/12 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 2/1 | 5/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 3/1 | 6/12 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 4/1 | 7/12 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 5/1 | 8/12 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 6/1 | 9/12 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 7/1 | 10/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 8/1 | 11/12 | Giáp Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 9/1 | 12/12 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 10/1 | 13/12 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 11/1 | 14/12 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 12/1 | 15/12 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 13/1 | 16/12 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 14/1 | 17/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 15/1 | 18/12 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 16/1 | 19/12 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 17/1 | 20/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 18/1 | 21/12 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 19/1 | 22/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 20/1 | 23/12 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 21/1 | 24/12 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 22/1 | 25/12 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 23/1 | 26/12 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 24/1 | 27/12 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 25/1 | 28/12 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 26/1 | 29/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 27/1 | 30/12 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 28/1 | 1/1 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 29/1 | 2/1 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 30/1 | 3/1 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 31/1 | 4/1 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2036 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 8/1, 9/1, 21/1, 27/1.
Tháng 1/2036 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.