Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2010
Dương lịch tháng 1/2010, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Kỷ Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/1 | 17/11 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 2/1 | 18/11 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 3/1 | 19/11 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 4/1 | 20/11 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 5/1 | 21/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 6/1 | 22/11 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 7/1 | 23/11 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 8/1 | 24/11 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 9/1 | 25/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 10/1 | 26/11 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 11/1 | 27/11 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 12/1 | 28/11 | Nhâm Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Thất. trực Thu hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 13/1 | 29/11 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 14/1 | 30/11 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 15/1 | 1/12 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Lâu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 16/1 | 2/12 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 17/1 | 3/12 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 18/1 | 4/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 19/1 | 5/12 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 20/1 | 6/12 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 21/1 | 7/12 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 22/1 | 8/12 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 23/1 | 9/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 24/1 | 10/12 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 25/1 | 11/12 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 26/1 | 12/12 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 27/1 | 13/12 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 28/1 | 14/12 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 29/1 | 15/12 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 30/1 | 16/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 31/1 | 17/12 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2010 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 12/1, 13/1, 24/1, 25/1, 31/1.
Tháng 1/2010 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.