Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2005

Dương lịch tháng 1/2005, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Giáp Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 21/11 Ất Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 2/1 22/11 Bính Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 3/1 23/11 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 4/1 24/11 Mậu Tý Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 5/1 25/11 Kỷ Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 6/1 26/11 Canh Dần Xấu Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 7/1 27/11 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 8/1 28/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 9/1 29/11 Quý Tỵ Tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 10/1 1/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 11/1 2/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 12/1 3/12 Bính Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 13/1 4/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 14/1 5/12 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 15/1 6/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 16/1 7/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 17/1 8/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 18/1 9/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 19/1 10/12 Quý Mão Tốt Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 20/1 11/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 21/1 12/12 Ất Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 22/1 13/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 23/1 14/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 24/1 15/12 Mậu Thân Bình thường Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 25/1 16/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 26/1 17/12 Canh Tuất Tốt Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 27/1 18/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 28/1 19/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 29/1 20/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 30/1 21/12 Giáp Dần Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 31/1 22/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/2004 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/2005

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2005 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 9/1, 15/1, 19/1, 21/1, 26/1.

Tháng 1/2005 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2004Động thổ, làm nhàNăm 2004Mua xe, nhận xeNăm 2004Xuất hành, đi xaNăm 2004Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2004