Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1981

Dương lịch tháng 1/1981, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Canh Thân. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 26/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 2/1 27/11 Canh Thìn Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 3/1 28/11 Tân Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Liễu. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 4/1 29/11 Nhâm Ngọ Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 5/1 30/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Sát Chủ Dương
TBa 6/1 1/12 Giáp Thân Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 7/1 2/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 8/1 3/12 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 9/1 4/12 Đinh Hợi Tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 10/1 5/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 11/1 6/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 12/1 7/12 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 13/1 8/12 Tân Mão Tốt Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 14/1 9/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 15/1 10/12 Quý Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 16/1 11/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 17/1 12/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 18/1 13/12 Bính Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 19/1 14/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 20/1 15/12 Mậu Tuất Rất tốt Trực Thu, sao Thất. trực Thu hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 21/1 16/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 22/1 17/12 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 23/1 18/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 24/1 19/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 25/1 20/12 Quý Mão Bình thường Trực Mãn, sao Mão. sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 26/1 21/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 27/1 22/12 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 28/1 23/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 29/1 24/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 30/1 25/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 31/1 26/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/1980 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/1981

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1981 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 9/1, 13/1, 15/1, 20/1, 21/1.

Tháng 1/1981 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1980Động thổ, làm nhàNăm 1980Mua xe, nhận xeNăm 1980Xuất hành, đi xaNăm 1980Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1980