Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1952

Dương lịch tháng 1/1952, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Tân Mão. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/1 5/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 2/1 6/12 Đinh Mùi Xấu Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 3/1 7/12 Mậu Thân Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 4/1 8/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/1 9/12 Canh Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 6/1 10/12 Tân Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 7/1 11/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 8/1 12/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 9/1 13/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 10/1 14/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 11/1 15/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 12/1 16/12 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 13/1 17/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 14/1 18/12 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 15/1 19/12 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 16/1 20/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 17/1 21/12 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Thu, sao Giác. trực Thu hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 18/1 22/12 Quý Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 19/1 23/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 20/1 24/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 21/1 25/12 Bính Dần Xấu Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 22/1 26/12 Đinh Mão Tốt Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 23/1 27/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 24/1 28/12 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 25/1 29/12 Canh Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 26/1 30/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 27/1 1/1 Nhâm Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 28/1 2/1 Quý Dậu Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 29/1 3/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 30/1 4/1 Ất Hợi Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 31/1 5/1 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/1951 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/1952

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1952 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/1, 6/1, 12/1, 17/1, 22/1, 24/1, 30/1.

Tháng 1/1952 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1951Động thổ, làm nhàNăm 1951Mua xe, nhận xeNăm 1951Xuất hành, đi xaNăm 1951Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1951