Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1949

Dương lịch tháng 1/1949, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Mậu Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 3/12 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 2/1 4/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 3/1 5/12 Quý Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 4/1 6/12 Giáp Ngọ Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 5/1 7/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 6/1 8/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 7/1 9/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 8/1 10/12 Mậu Tuất Rất tốt Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 9/1 11/12 Kỷ Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 10/1 12/12 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 11/1 13/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 12/1 14/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 13/1 15/12 Quý Mão Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 14/1 16/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 15/1 17/12 Ất Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 16/1 18/12 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 17/1 19/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 18/1 20/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 19/1 21/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 20/1 22/12 Canh Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 21/1 23/12 Tân Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 22/1 24/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 23/1 25/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 24/1 26/12 Giáp Dần Xấu Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 25/1 27/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 26/1 28/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 27/1 29/12 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 28/1 30/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 29/1 1/1 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 30/1 2/1 Canh Thân Xấu Trực Nguy, sao Hư. trực Nguy không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 31/1 3/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/1948 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/1949

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1949 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 8/1, 9/1, 15/1, 27/1.

Tháng 1/1949 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.