Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1926

Dương lịch tháng 1/1926, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Ất Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 17/11 Canh Dần Xấu Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 2/1 18/11 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/1 19/11 Nhâm Thìn Bình thường Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 4/1 20/11 Quý Tỵ Xấu Trực Chấp, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 5/1 21/11 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 6/1 22/11 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/1 23/11 Bính Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 8/1 24/11 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 9/1 25/11 Mậu Tuất Tốt Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 10/1 26/11 Kỷ Hợi Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 11/1 27/11 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 12/1 28/11 Tân Sửu Xấu Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 13/1 29/11 Nhâm Dần Xấu Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 14/1 1/12 Quý Mão Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 15/1 2/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 16/1 3/12 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 17/1 4/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 18/1 5/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 19/1 6/12 Mậu Thân Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 20/1 7/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/1 8/12 Canh Tuất Rất tốt Trực Thu, sao Giác. trực Thu hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 22/1 9/12 Tân Hợi Tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 23/1 10/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 24/1 11/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 25/1 12/12 Giáp Dần Xấu Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 26/1 13/12 Ất Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 27/1 14/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 28/1 15/12 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 29/1 16/12 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 30/1 17/12 Kỷ Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 31/1 18/12 Canh Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/1925 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/1926

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1926 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 9/1, 21/1, 22/1, 28/1.

Tháng 1/1926 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.