Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1922
Dương lịch tháng 1/1922, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Tân Dậu. Có 9 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/1 | 4/12 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 2/1 | 5/12 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 3/1 | 6/12 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 4/1 | 7/12 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 5/1 | 8/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 6/1 | 9/12 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 7/1 | 10/12 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 8/1 | 11/12 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 9/1 | 12/12 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 10/1 | 13/12 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 11/1 | 14/12 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 12/1 | 15/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 13/1 | 16/12 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 14/1 | 17/12 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 15/1 | 18/12 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 16/1 | 19/12 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 17/1 | 20/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 18/1 | 21/12 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 19/1 | 22/12 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 20/1 | 23/12 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 21/1 | 24/12 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 22/1 | 25/12 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 23/1 | 26/12 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 24/1 | 27/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 25/1 | 28/12 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 26/1 | 29/12 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 27/1 | 30/12 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 28/1 | 1/1 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 29/1 | 2/1 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 30/1 | 3/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 31/1 | 4/1 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1922 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 6/1, 7/1, 13/1, 18/1, 23/1, 25/1, 29/1, 31/1.
Tháng 1/1922 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.