Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 1903

Dương lịch tháng 1/1903, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 3/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 2/1 4/12 Canh Dần Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 3/1 5/12 Tân Mão Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 4/1 6/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 5/1 7/12 Quý Tỵ Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 6/1 8/12 Giáp Ngọ Bình thường Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 7/1 9/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 8/1 10/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 9/1 11/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 10/1 12/12 Mậu Tuất Rất tốt Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 11/1 13/12 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 12/1 14/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 13/1 15/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 14/1 16/12 Nhâm Dần Xấu Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 15/1 17/12 Quý Mão Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 16/1 18/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 17/1 19/12 Ất Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 18/1 20/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 19/1 21/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 20/1 22/12 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 21/1 23/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 22/1 24/12 Canh Tuất Rất tốt Trực Thu, sao Giác. trực Thu hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 23/1 25/12 Tân Hợi Tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 24/1 26/12 Nhâm Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 25/1 27/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 26/1 28/12 Giáp Dần Xấu Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 27/1 29/12 Ất Mão Tốt Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 28/1 30/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 29/1 1/1 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 30/1 2/1 Mậu Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 31/1 3/1 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 12/1902 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 2/1903

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1903 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 10/1, 22/1, 23/1, 27/1, 29/1.

Tháng 1/1903 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.