Tang Đố Mộc nghĩa là "gỗ cây dâu", thuộc hành Mộc. Theo ngũ hành, năm Tang Đố Mộc hợp với người mệnh Hỏa (được Mộc nuôi dưỡng) và mệnh Thủy (Thủy sinh ra Mộc); người cùng mệnh Mộc thì bình hòa, dễ đồng điệu.
Màu hợp năm 2033
Màu tương sinh: đen, xanh dương, xanh nước biển. Màu bản mệnh: xanh lá. Màu nên hạn chế: trắng, xám, ghi, bạc. Màu hợp theo từng tuổi
Tuổi hợp với năm Quý Sửu
Tam hợp: Sửu, Tỵ, Dậu. Lục hợp: Tý. Các tuổi cần lưu ý: Mùi, Tuất, Ngọ, Thìn. Xem sao hạn 2033 theo tuổi
Câu hỏi thường gặp
Năm 2033 là năm con gì?
Năm 2033 là năm Quý Sửu, con Trâu, bắt đầu từ Mùng 1 Tết (thứ Hai 31/1/2033) đến hết 18/2/2034.
Người sinh năm 2033 mệnh gì?
Mệnh Mộc, nạp âm Tang Đố Mộc (gỗ cây dâu). Hợp màu đen, xanh dương, xanh nước biển, xanh lá. Lưu ý: sinh trước 31/1/2033 thì vẫn tính tuổi năm 2032.
Sinh con năm 2033 bố mẹ tuổi nào hợp?
Theo địa chi, bố mẹ tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp) được xem là hợp với con tuổi Sửu; về mệnh, bố mẹ mệnh Thủy (Thủy sinh Mộc) hoặc Mộc là thuận.
Can chi, nạp âm tính theo chu kỳ Lục thập hoa giáp; ngày Tết theo lịch âm Việt Nam (múi giờ +7). Chỉ mang tính giải trí.