Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 9/2047

Từ ngày 12/7 đến 11/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/912/7Mậu ThìnHoàng đạo
THai 2/913/7Kỷ TỵHoàng đạoQuốc khánh
TBa 3/914/7Canh NgọHắc đạo
TTư 4/915/7Tân MùiHoàng đạoLễ Vu Lan
TNăm 5/916/7Nhâm ThânHắc đạo
TSáu 6/917/7Quý DậuHắc đạo
TBảy 7/918/7Giáp TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 8/919/7Ất HợiHắc đạo
THai 9/920/7Bính TýHoàng đạo
TBa 10/921/7Đinh SửuHoàng đạo
TTư 11/922/7Mậu DầnHắc đạo
TNăm 12/923/7Kỷ MãoHắc đạo
TSáu 13/924/7Canh ThìnHoàng đạo
TBảy 14/925/7Tân TỵHoàng đạo
Chủ nhật 15/926/7Nhâm NgọHắc đạo
THai 16/927/7Quý MùiHoàng đạo
TBa 17/928/7Giáp ThânHắc đạo
TTư 18/929/7Ất DậuHắc đạo
TNăm 19/930/7Bính TuấtHoàng đạo
TSáu 20/91/8Đinh HợiHắc đạoMùng 1 tháng 8
TBảy 21/92/8Mậu TýHoàng đạo
Chủ nhật 22/93/8Kỷ SửuHắc đạo
THai 23/94/8Canh DầnHoàng đạo
TBa 24/95/8Tân MãoHoàng đạo
TTư 25/96/8Nhâm ThìnHắc đạo
TNăm 26/97/8Quý TỵHắc đạo
TSáu 27/98/8Giáp NgọHoàng đạo
TBảy 28/99/8Ất MùiHoàng đạo
Chủ nhật 29/910/8Bính ThânHắc đạo
THai 30/911/8Đinh DậuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2047 có những ngày hoàng đạo nào?

1/9, 2/9, 4/9, 7/9, 9/9, 10/9, 13/9, 14/9, 16/9, 19/9, 21/9, 23/9, 24/9, 27/9, 28/9, 30/9.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/2047 là ngày nào?

Rằm tháng 7 âm: 4/9/2047; Mùng 1 tháng 8 âm: 20/9/2047.