Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 9/2045

Từ ngày 20/7 đến 20/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/920/7Mậu NgọHắc đạo
TBảy 2/921/7Kỷ MùiHoàng đạoQuốc khánh
Chủ nhật 3/922/7Canh ThânHắc đạo
THai 4/923/7Tân DậuHắc đạo
TBa 5/924/7Nhâm TuấtHoàng đạo
TTư 6/925/7Quý HợiHắc đạo
TNăm 7/926/7Giáp TýHoàng đạo
TSáu 8/927/7Ất SửuHoàng đạo
TBảy 9/928/7Bính DầnHắc đạo
Chủ nhật 10/929/7Đinh MãoHắc đạo
THai 11/91/8Mậu ThìnHắc đạoMùng 1 tháng 8
TBa 12/92/8Kỷ TỵHắc đạo
TTư 13/93/8Canh NgọHoàng đạo
TNăm 14/94/8Tân MùiHoàng đạo
TSáu 15/95/8Nhâm ThânHắc đạo
TBảy 16/96/8Quý DậuHoàng đạo
Chủ nhật 17/97/8Giáp TuấtHắc đạo
THai 18/98/8Ất HợiHắc đạo
TBa 19/99/8Bính TýHoàng đạo
TTư 20/910/8Đinh SửuHắc đạo
TNăm 21/911/8Mậu DầnHoàng đạo
TSáu 22/912/8Kỷ MãoHoàng đạo
TBảy 23/913/8Canh ThìnHắc đạo
Chủ nhật 24/914/8Tân TỵHắc đạo
THai 25/915/8Nhâm NgọHoàng đạoTết Trung thu
TBa 26/916/8Quý MùiHoàng đạo
TTư 27/917/8Giáp ThânHắc đạo
TNăm 28/918/8Ất DậuHoàng đạo
TSáu 29/919/8Bính TuấtHắc đạo
TBảy 30/920/8Đinh HợiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2045 có những ngày hoàng đạo nào?

2/9, 5/9, 7/9, 8/9, 13/9, 14/9, 16/9, 19/9, 21/9, 22/9, 25/9, 26/9, 28/9.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/2045 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 8 âm: 11/9/2045; Rằm tháng 8 âm: 25/9/2045.