Lịch âm tháng 9/2017
Từ ngày 11/7 đến 11/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929201/821222323424525626727828929103011 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/9 | 11/7 | Tân Mão | Hắc đạo | |
| TBảy 2/9 | 12/7 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Quốc khánh |
| Chủ nhật 3/9 | 13/7 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | |
| THai 4/9 | 14/7 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | |
| TBa 5/9 | 15/7 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Lễ Vu Lan |
| TTư 6/9 | 16/7 | Bính Thân | Hắc đạo | |
| TNăm 7/9 | 17/7 | Đinh Dậu | Hắc đạo | |
| TSáu 8/9 | 18/7 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | |
| TBảy 9/9 | 19/7 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 10/9 | 20/7 | Canh Tý | Hoàng đạo | |
| THai 11/9 | 21/7 | Tân Sửu | Hoàng đạo | |
| TBa 12/9 | 22/7 | Nhâm Dần | Hắc đạo | |
| TTư 13/9 | 23/7 | Quý Mão | Hắc đạo | |
| TNăm 14/9 | 24/7 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | |
| TSáu 15/9 | 25/7 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | |
| TBảy 16/9 | 26/7 | Bính Ngọ | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 17/9 | 27/7 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | |
| THai 18/9 | 28/7 | Mậu Thân | Hắc đạo | |
| TBa 19/9 | 29/7 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | |
| TTư 20/9 | 1/8 | Canh Tuất | Hắc đạo | Mùng 1 tháng 8 |
| TNăm 21/9 | 2/8 | Tân Hợi | Hắc đạo | |
| TSáu 22/9 | 3/8 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | |
| TBảy 23/9 | 4/8 | Quý Sửu | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 24/9 | 5/8 | Giáp Dần | Hoàng đạo | |
| THai 25/9 | 6/8 | Ất Mão | Hoàng đạo | |
| TBa 26/9 | 7/8 | Bính Thìn | Hắc đạo | |
| TTư 27/9 | 8/8 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | |
| TNăm 28/9 | 9/8 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | |
| TSáu 29/9 | 10/8 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | |
| TBảy 30/9 | 11/8 | Canh Thân | Hắc đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2017 có những ngày hoàng đạo nào?
2/9, 3/9, 5/9, 8/9, 10/9, 11/9, 14/9, 15/9, 17/9, 22/9, 24/9, 25/9, 28/9, 29/9.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/2017 là ngày nào?
Rằm tháng 7 âm: 5/9/2017; Mùng 1 tháng 8 âm: 20/9/2017.