Lịch âm tháng 9/2014
Từ ngày 8/8 đến 7/9 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
182931041151261371481591610171118121913201421152216231724182519262027212822292330241/9252263274285296307 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/9 | 8/8 | Ất Hợi | Hắc đạo | |
| TBa 2/9 | 9/8 | Bính Tý | Hoàng đạo | Quốc khánh |
| TTư 3/9 | 10/8 | Đinh Sửu | Hắc đạo | |
| TNăm 4/9 | 11/8 | Mậu Dần | Hoàng đạo | |
| TSáu 5/9 | 12/8 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | |
| TBảy 6/9 | 13/8 | Canh Thìn | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 7/9 | 14/8 | Tân Tỵ | Hắc đạo | |
| THai 8/9 | 15/8 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Tết Trung thu |
| TBa 9/9 | 16/8 | Quý Mùi | Hoàng đạo | |
| TTư 10/9 | 17/8 | Giáp Thân | Hắc đạo | |
| TNăm 11/9 | 18/8 | Ất Dậu | Hoàng đạo | |
| TSáu 12/9 | 19/8 | Bính Tuất | Hắc đạo | |
| TBảy 13/9 | 20/8 | Đinh Hợi | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 14/9 | 21/8 | Mậu Tý | Hoàng đạo | |
| THai 15/9 | 22/8 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | |
| TBa 16/9 | 23/8 | Canh Dần | Hoàng đạo | |
| TTư 17/9 | 24/8 | Tân Mão | Hoàng đạo | |
| TNăm 18/9 | 25/8 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | |
| TSáu 19/9 | 26/8 | Quý Tỵ | Hắc đạo | |
| TBảy 20/9 | 27/8 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 21/9 | 28/8 | Ất Mùi | Hoàng đạo | |
| THai 22/9 | 29/8 | Bính Thân | Hắc đạo | |
| TBa 23/9 | 30/8 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | |
| TTư 24/9 | 1/9 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Mùng 1 tháng 9 |
| TNăm 25/9 | 2/9 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | |
| TSáu 26/9 | 3/9 | Canh Tý | Hắc đạo | |
| TBảy 27/9 | 4/9 | Tân Sửu | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 28/9 | 5/9 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | |
| THai 29/9 | 6/9 | Quý Mão | Hắc đạo | |
| TBa 30/9 | 7/9 | Giáp Thìn | Hoàng đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2014 có những ngày hoàng đạo nào?
2/9, 4/9, 5/9, 8/9, 9/9, 11/9, 14/9, 16/9, 17/9, 20/9, 21/9, 23/9, 25/9, 28/9, 30/9.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/2014 là ngày nào?
Rằm tháng 8 âm: 8/9/2014; Mùng 1 tháng 9 âm: 24/9/2014.