Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 9/1936

Từ ngày 16/7 đến 15/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/916/7Bính TuấtHoàng đạo
TTư 2/917/7Đinh HợiHắc đạoQuốc khánh
TNăm 3/918/7Mậu TýHoàng đạo
TSáu 4/919/7Kỷ SửuHoàng đạo
TBảy 5/920/7Canh DầnHắc đạo
Chủ nhật 6/921/7Tân MãoHắc đạo
THai 7/922/7Nhâm ThìnHoàng đạo
TBa 8/923/7Quý TỵHoàng đạo
TTư 9/924/7Giáp NgọHắc đạo
TNăm 10/925/7Ất MùiHoàng đạo
TSáu 11/926/7Bính ThânHắc đạo
TBảy 12/927/7Đinh DậuHắc đạo
Chủ nhật 13/928/7Mậu TuấtHoàng đạo
THai 14/929/7Kỷ HợiHắc đạo
TBa 15/930/7Canh TýHoàng đạo
TTư 16/91/8Tân SửuHắc đạoMùng 1 tháng 8
TNăm 17/92/8Nhâm DầnHoàng đạo
TSáu 18/93/8Quý MãoHoàng đạo
TBảy 19/94/8Giáp ThìnHắc đạo
Chủ nhật 20/95/8Ất TỵHắc đạo
THai 21/96/8Bính NgọHoàng đạo
TBa 22/97/8Đinh MùiHoàng đạo
TTư 23/98/8Mậu ThânHắc đạo
TNăm 24/99/8Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 25/910/8Canh TuấtHắc đạo
TBảy 26/911/8Tân HợiHắc đạo
Chủ nhật 27/912/8Nhâm TýHoàng đạo
THai 28/913/8Quý SửuHắc đạo
TBa 29/914/8Giáp DầnHoàng đạo
TTư 30/915/8Ất MãoHoàng đạoTết Trung thu

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1936 có những ngày hoàng đạo nào?

1/9, 3/9, 4/9, 7/9, 8/9, 10/9, 13/9, 15/9, 17/9, 18/9, 21/9, 22/9, 24/9, 27/9, 29/9, 30/9.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 9/1936 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 8 âm: 16/9/1936; Rằm tháng 8 âm: 30/9/1936.