Lịch âm tháng 8/2041
Từ ngày 5/7 đến 6/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
15263748596107118129131014111512161317141815191620172118221923202421252226232724282529261/8272283294305316 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/8 | 5/7 | Bính Dần | Hắc đạo | |
| TSáu 2/8 | 6/7 | Đinh Mão | Hắc đạo | |
| TBảy 3/8 | 7/7 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 4/8 | 8/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | |
| THai 5/8 | 9/7 | Canh Ngọ | Hắc đạo | |
| TBa 6/8 | 10/7 | Tân Mùi | Hoàng đạo | |
| TTư 7/8 | 11/7 | Nhâm Thân | Hắc đạo | |
| TNăm 8/8 | 12/7 | Quý Dậu | Hắc đạo | |
| TSáu 9/8 | 13/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | |
| TBảy 10/8 | 14/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 11/8 | 15/7 | Bính Tý | Hoàng đạo | Lễ Vu Lan |
| THai 12/8 | 16/7 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | |
| TBa 13/8 | 17/7 | Mậu Dần | Hắc đạo | |
| TTư 14/8 | 18/7 | Kỷ Mão | Hắc đạo | |
| TNăm 15/8 | 19/7 | Canh Thìn | Hoàng đạo | |
| TSáu 16/8 | 20/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | |
| TBảy 17/8 | 21/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 18/8 | 22/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo | |
| THai 19/8 | 23/7 | Giáp Thân | Hắc đạo | |
| TBa 20/8 | 24/7 | Ất Dậu | Hắc đạo | |
| TTư 21/8 | 25/7 | Bính Tuất | Hoàng đạo | |
| TNăm 22/8 | 26/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | |
| TSáu 23/8 | 27/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | |
| TBảy 24/8 | 28/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 25/8 | 29/7 | Canh Dần | Hắc đạo | |
| THai 26/8 | 1/8 | Tân Mão | Hoàng đạo | Mùng 1 tháng 8 |
| TBa 27/8 | 2/8 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | |
| TTư 28/8 | 3/8 | Quý Tỵ | Hắc đạo | |
| TNăm 29/8 | 4/8 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | |
| TSáu 30/8 | 5/8 | Ất Mùi | Hoàng đạo | |
| TBảy 31/8 | 6/8 | Bính Thân | Hắc đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2041 có những ngày hoàng đạo nào?
3/8, 4/8, 6/8, 9/8, 11/8, 12/8, 15/8, 16/8, 18/8, 21/8, 23/8, 24/8, 26/8, 29/8, 30/8.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 8/2041 là ngày nào?
Rằm tháng 7 âm: 11/8/2041; Mùng 1 tháng 8 âm: 26/8/2041.