Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 8/1995

Từ ngày 6/7 đến 6/8 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/86/7Giáp TýHoàng đạo
TTư 2/87/7Ất SửuHoàng đạo
TNăm 3/88/7Bính DầnHắc đạo
TSáu 4/89/7Đinh MãoHắc đạo
TBảy 5/810/7Mậu ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 6/811/7Kỷ TỵHoàng đạo
THai 7/812/7Canh NgọHắc đạo
TBa 8/813/7Tân MùiHoàng đạo
TTư 9/814/7Nhâm ThânHắc đạo
TNăm 10/815/7Quý DậuHắc đạoLễ Vu Lan
TSáu 11/816/7Giáp TuấtHoàng đạo
TBảy 12/817/7Ất HợiHắc đạo
Chủ nhật 13/818/7Bính TýHoàng đạo
THai 14/819/7Đinh SửuHoàng đạo
TBa 15/820/7Mậu DầnHắc đạo
TTư 16/821/7Kỷ MãoHắc đạo
TNăm 17/822/7Canh ThìnHoàng đạo
TSáu 18/823/7Tân TỵHoàng đạo
TBảy 19/824/7Nhâm NgọHắc đạo
Chủ nhật 20/825/7Quý MùiHoàng đạo
THai 21/826/7Giáp ThânHắc đạo
TBa 22/827/7Ất DậuHắc đạo
TTư 23/828/7Bính TuấtHoàng đạo
TNăm 24/829/7Đinh HợiHắc đạo
TSáu 25/830/7Mậu TýHoàng đạo
TBảy 26/81/8Kỷ SửuHắc đạoMùng 1 tháng 8
Chủ nhật 27/82/8Canh DầnHoàng đạo
THai 28/83/8Tân MãoHoàng đạo
TBa 29/84/8Nhâm ThìnHắc đạo
TTư 30/85/8Quý TỵHắc đạo
TNăm 31/86/8Giáp NgọHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1995 có những ngày hoàng đạo nào?

1/8, 2/8, 5/8, 6/8, 8/8, 11/8, 13/8, 14/8, 17/8, 18/8, 20/8, 23/8, 25/8, 27/8, 28/8, 31/8.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 8/1995 là ngày nào?

Rằm tháng 7 âm: 10/8/1995; Mùng 1 tháng 8 âm: 26/8/1995.