Lịch âm tháng 8/1972
Từ ngày 22/6 đến 23/7 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12222332442552662772882991/710211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820292130223123 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/8 | 22/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | |
| TTư 2/8 | 23/6 | Ất Sửu | Hắc đạo | |
| TNăm 3/8 | 24/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | |
| TSáu 4/8 | 25/6 | Đinh Mão | Hoàng đạo | |
| TBảy 5/8 | 26/6 | Mậu Thìn | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 6/8 | 27/6 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | |
| THai 7/8 | 28/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | |
| TBa 8/8 | 29/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | |
| TTư 9/8 | 1/7 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Mùng 1 tháng 7 |
| TNăm 10/8 | 2/7 | Quý Dậu | Hắc đạo | |
| TSáu 11/8 | 3/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | |
| TBảy 12/8 | 4/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 13/8 | 5/7 | Bính Tý | Hoàng đạo | |
| THai 14/8 | 6/7 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | |
| TBa 15/8 | 7/7 | Mậu Dần | Hắc đạo | |
| TTư 16/8 | 8/7 | Kỷ Mão | Hắc đạo | |
| TNăm 17/8 | 9/7 | Canh Thìn | Hoàng đạo | |
| TSáu 18/8 | 10/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | |
| TBảy 19/8 | 11/7 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 20/8 | 12/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo | |
| THai 21/8 | 13/7 | Giáp Thân | Hắc đạo | |
| TBa 22/8 | 14/7 | Ất Dậu | Hắc đạo | |
| TTư 23/8 | 15/7 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Lễ Vu Lan |
| TNăm 24/8 | 16/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | |
| TSáu 25/8 | 17/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | |
| TBảy 26/8 | 18/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 27/8 | 19/7 | Canh Dần | Hắc đạo | |
| THai 28/8 | 20/7 | Tân Mão | Hắc đạo | |
| TBa 29/8 | 21/7 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | |
| TTư 30/8 | 22/7 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | |
| TNăm 31/8 | 23/7 | Giáp Ngọ | Hắc đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1972 có những ngày hoàng đạo nào?
3/8, 4/8, 6/8, 11/8, 13/8, 14/8, 17/8, 18/8, 20/8, 23/8, 25/8, 26/8, 29/8, 30/8.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 8/1972 là ngày nào?
Mùng 1 tháng 7 âm: 9/8/1972; Rằm tháng 7 âm: 23/8/1972.