Lịch âm tháng 8/1939
Từ ngày 16/6 đến 17/7 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11621731841952062172282392410251126122713281429151/716217318419520621722823924102511261227132814291530163117 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/8 | 16/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | |
| TTư 2/8 | 17/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | |
| TNăm 3/8 | 18/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | |
| TSáu 4/8 | 19/6 | Quý Dậu | Hắc đạo | |
| TBảy 5/8 | 20/6 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 6/8 | 21/6 | Ất Hợi | Hoàng đạo | |
| THai 7/8 | 22/6 | Bính Tý | Hắc đạo | |
| TBa 8/8 | 23/6 | Đinh Sửu | Hắc đạo | |
| TTư 9/8 | 24/6 | Mậu Dần | Hoàng đạo | |
| TNăm 10/8 | 25/6 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | |
| TSáu 11/8 | 26/6 | Canh Thìn | Hắc đạo | |
| TBảy 12/8 | 27/6 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 13/8 | 28/6 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | |
| THai 14/8 | 29/6 | Quý Mùi | Hắc đạo | |
| TBa 15/8 | 1/7 | Giáp Thân | Hắc đạo | Mùng 1 tháng 7 |
| TTư 16/8 | 2/7 | Ất Dậu | Hắc đạo | |
| TNăm 17/8 | 3/7 | Bính Tuất | Hoàng đạo | |
| TSáu 18/8 | 4/7 | Đinh Hợi | Hắc đạo | |
| TBảy 19/8 | 5/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 20/8 | 6/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | |
| THai 21/8 | 7/7 | Canh Dần | Hắc đạo | |
| TBa 22/8 | 8/7 | Tân Mão | Hắc đạo | |
| TTư 23/8 | 9/7 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | |
| TNăm 24/8 | 10/7 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | |
| TSáu 25/8 | 11/7 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | |
| TBảy 26/8 | 12/7 | Ất Mùi | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 27/8 | 13/7 | Bính Thân | Hắc đạo | |
| THai 28/8 | 14/7 | Đinh Dậu | Hắc đạo | |
| TBa 29/8 | 15/7 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Lễ Vu Lan |
| TTư 30/8 | 16/7 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | |
| TNăm 31/8 | 17/7 | Canh Tý | Hoàng đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1939 có những ngày hoàng đạo nào?
3/8, 5/8, 6/8, 9/8, 10/8, 12/8, 17/8, 19/8, 20/8, 23/8, 24/8, 26/8, 29/8, 31/8.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 8/1939 là ngày nào?
Mùng 1 tháng 7 âm: 15/8/1939; Rằm tháng 7 âm: 29/8/1939.