Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/2096

Từ ngày 12/5 đến 12/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/712/5Giáp ThânHoàng đạo
THai 2/713/5Ất DậuHoàng đạo
TBa 3/714/5Bính TuấtHắc đạo
TTư 4/715/5Đinh HợiHắc đạoRằm tháng 5
TNăm 5/716/5Mậu TýHoàng đạo
TSáu 6/717/5Kỷ SửuHoàng đạo
TBảy 7/718/5Canh DầnHắc đạo
Chủ nhật 8/719/5Tân MãoHoàng đạo
THai 9/720/5Nhâm ThìnHắc đạo
TBa 10/721/5Quý TỵHắc đạo
TTư 11/722/5Giáp NgọHoàng đạo
TNăm 12/723/5Ất MùiHắc đạo
TSáu 13/724/5Bính ThânHoàng đạo
TBảy 14/725/5Đinh DậuHoàng đạo
Chủ nhật 15/726/5Mậu TuấtHắc đạo
THai 16/727/5Kỷ HợiHắc đạo
TBa 17/728/5Canh TýHoàng đạo
TTư 18/729/5Tân SửuHoàng đạo
TNăm 19/730/5Nhâm DầnHắc đạo
TSáu 20/71/6Quý MãoHoàng đạoMùng 1 tháng 6
TBảy 21/72/6Giáp ThìnHắc đạo
Chủ nhật 22/73/6Ất TỵHoàng đạo
THai 23/74/6Bính NgọHắc đạo
TBa 24/75/6Đinh MùiHắc đạo
TTư 25/76/6Mậu ThânHoàng đạo
TNăm 26/77/6Kỷ DậuHắc đạo
TSáu 27/78/6Canh TuấtHoàng đạo
TBảy 28/79/6Tân HợiHoàng đạo
Chủ nhật 29/710/6Nhâm TýHắc đạo
THai 30/711/6Quý SửuHắc đạo
TBa 31/712/6Giáp DầnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2096 có những ngày hoàng đạo nào?

1/7, 2/7, 5/7, 6/7, 8/7, 11/7, 13/7, 14/7, 17/7, 18/7, 20/7, 22/7, 25/7, 27/7, 28/7, 31/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/2096 là ngày nào?

Rằm tháng 5 âm: 4/7/2096; Mùng 1 tháng 6 âm: 20/7/2096.