Lịch âm tháng 7/2082
Từ ngày 6/6 đến 7/7 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16273849510611712813914101511161217131814191520162117221823192420252126222723282429251/7262273284295306317 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/7 | 6/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | |
| TNăm 2/7 | 7/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | |
| TSáu 3/7 | 8/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | |
| TBảy 4/7 | 9/6 | Quý Dậu | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 5/7 | 10/6 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | |
| THai 6/7 | 11/6 | Ất Hợi | Hoàng đạo | |
| TBa 7/7 | 12/6 | Bính Tý | Hắc đạo | |
| TTư 8/7 | 13/6 | Đinh Sửu | Hắc đạo | |
| TNăm 9/7 | 14/6 | Mậu Dần | Hoàng đạo | |
| TSáu 10/7 | 15/6 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Rằm tháng 6 |
| TBảy 11/7 | 16/6 | Canh Thìn | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 12/7 | 17/6 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | |
| THai 13/7 | 18/6 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | |
| TBa 14/7 | 19/6 | Quý Mùi | Hắc đạo | |
| TTư 15/7 | 20/6 | Giáp Thân | Hoàng đạo | |
| TNăm 16/7 | 21/6 | Ất Dậu | Hắc đạo | |
| TSáu 17/7 | 22/6 | Bính Tuất | Hoàng đạo | |
| TBảy 18/7 | 23/6 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 19/7 | 24/6 | Mậu Tý | Hắc đạo | |
| THai 20/7 | 25/6 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | |
| TBa 21/7 | 26/6 | Canh Dần | Hoàng đạo | |
| TTư 22/7 | 27/6 | Tân Mão | Hoàng đạo | |
| TNăm 23/7 | 28/6 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | |
| TSáu 24/7 | 29/6 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | |
| TBảy 25/7 | 1/7 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Mùng 1 tháng 7 |
| Chủ nhật 26/7 | 2/7 | Ất Mùi | Hoàng đạo | |
| THai 27/7 | 3/7 | Bính Thân | Hắc đạo | |
| TBa 28/7 | 4/7 | Đinh Dậu | Hắc đạo | |
| TTư 29/7 | 5/7 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | |
| TNăm 30/7 | 6/7 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | |
| TSáu 31/7 | 7/7 | Canh Tý | Hoàng đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2082 có những ngày hoàng đạo nào?
3/7, 5/7, 6/7, 9/7, 10/7, 12/7, 15/7, 17/7, 18/7, 21/7, 22/7, 24/7, 26/7, 29/7, 31/7.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/2082 là ngày nào?
Rằm tháng 6 âm: 10/7/2082; Mùng 1 tháng 7 âm: 25/7/2082.