Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/2080

Từ ngày 14/5 đến 15/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/714/5Canh ThânHoàng đạo
TBa 2/715/5Tân DậuHoàng đạoRằm tháng 5
TTư 3/716/5Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 4/717/5Quý HợiHắc đạo
TSáu 5/718/5Giáp TýHoàng đạo
TBảy 6/719/5Ất SửuHoàng đạo
Chủ nhật 7/720/5Bính DầnHắc đạo
THai 8/721/5Đinh MãoHoàng đạo
TBa 9/722/5Mậu ThìnHắc đạo
TTư 10/723/5Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 11/724/5Canh NgọHoàng đạo
TSáu 12/725/5Tân MùiHắc đạo
TBảy 13/726/5Nhâm ThânHoàng đạo
Chủ nhật 14/727/5Quý DậuHoàng đạo
THai 15/728/5Giáp TuấtHắc đạo
TBa 16/729/5Ất HợiHắc đạo
TTư 17/71/6Bính TýHắc đạoMùng 1 tháng 6
TNăm 18/72/6Đinh SửuHắc đạo
TSáu 19/73/6Mậu DầnHoàng đạo
TBảy 20/74/6Kỷ MãoHoàng đạo
Chủ nhật 21/75/6Canh ThìnHắc đạo
THai 22/76/6Tân TỵHoàng đạo
TBa 23/77/6Nhâm NgọHắc đạo
TTư 24/78/6Quý MùiHắc đạo
TNăm 25/79/6Giáp ThânHoàng đạo
TSáu 26/710/6Ất DậuHắc đạo
TBảy 27/711/6Bính TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 28/712/6Đinh HợiHoàng đạo
THai 29/713/6Mậu TýHắc đạo
TBa 30/714/6Kỷ SửuHắc đạo
TTư 31/715/6Canh DầnHoàng đạoRằm tháng 6

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2080 có những ngày hoàng đạo nào?

1/7, 2/7, 5/7, 6/7, 8/7, 11/7, 13/7, 14/7, 19/7, 20/7, 22/7, 25/7, 27/7, 28/7, 31/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/2080 là ngày nào?

Rằm tháng 5 âm: 2/7/2080; Mùng 1 tháng 6 âm: 17/7/2080; Rằm tháng 6 âm: 31/7/2080.