Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/2065

Từ ngày 28/5 đến 28/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/728/5Tân SửuHoàng đạo
TNăm 2/729/5Nhâm DầnHắc đạo
TSáu 3/730/5Quý MãoHoàng đạo
TBảy 4/71/6Giáp ThìnHắc đạoMùng 1 tháng 6
Chủ nhật 5/72/6Ất TỵHoàng đạo
THai 6/73/6Bính NgọHắc đạo
TBa 7/74/6Đinh MùiHắc đạo
TTư 8/75/6Mậu ThânHoàng đạo
TNăm 9/76/6Kỷ DậuHắc đạo
TSáu 10/77/6Canh TuấtHoàng đạo
TBảy 11/78/6Tân HợiHoàng đạo
Chủ nhật 12/79/6Nhâm TýHắc đạo
THai 13/710/6Quý SửuHắc đạo
TBa 14/711/6Giáp DầnHoàng đạo
TTư 15/712/6Ất MãoHoàng đạo
TNăm 16/713/6Bính ThìnHắc đạo
TSáu 17/714/6Đinh TỵHoàng đạo
TBảy 18/715/6Mậu NgọHắc đạoRằm tháng 6
Chủ nhật 19/716/6Kỷ MùiHắc đạo
THai 20/717/6Canh ThânHoàng đạo
TBa 21/718/6Tân DậuHắc đạo
TTư 22/719/6Nhâm TuấtHoàng đạo
TNăm 23/720/6Quý HợiHoàng đạo
TSáu 24/721/6Giáp TýHắc đạo
TBảy 25/722/6Ất SửuHắc đạo
Chủ nhật 26/723/6Bính DầnHoàng đạo
THai 27/724/6Đinh MãoHoàng đạo
TBa 28/725/6Mậu ThìnHắc đạo
TTư 29/726/6Kỷ TỵHoàng đạo
TNăm 30/727/6Canh NgọHắc đạo
TSáu 31/728/6Tân MùiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2065 có những ngày hoàng đạo nào?

1/7, 3/7, 5/7, 8/7, 10/7, 11/7, 14/7, 15/7, 17/7, 20/7, 22/7, 23/7, 26/7, 27/7, 29/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/2065 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 6 âm: 4/7/2065; Rằm tháng 6 âm: 18/7/2065.