Lịch âm tháng 7/2054
Từ ngày 26/5 đến 27/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12622732842951/662738495106117128139141015111612171318141915201621172218231924202521262227232824292530263127 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/7 | 26/5 | Quý Mão | Hoàng đạo | |
| TNăm 2/7 | 27/5 | Giáp Thìn | Hắc đạo | |
| TSáu 3/7 | 28/5 | Ất Tỵ | Hắc đạo | |
| TBảy 4/7 | 29/5 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 5/7 | 1/6 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Mùng 1 tháng 6 |
| THai 6/7 | 2/6 | Mậu Thân | Hoàng đạo | |
| TBa 7/7 | 3/6 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | |
| TTư 8/7 | 4/6 | Canh Tuất | Hoàng đạo | |
| TNăm 9/7 | 5/6 | Tân Hợi | Hoàng đạo | |
| TSáu 10/7 | 6/6 | Nhâm Tý | Hắc đạo | |
| TBảy 11/7 | 7/6 | Quý Sửu | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 12/7 | 8/6 | Giáp Dần | Hoàng đạo | |
| THai 13/7 | 9/6 | Ất Mão | Hoàng đạo | |
| TBa 14/7 | 10/6 | Bính Thìn | Hắc đạo | |
| TTư 15/7 | 11/6 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | |
| TNăm 16/7 | 12/6 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | |
| TSáu 17/7 | 13/6 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | |
| TBảy 18/7 | 14/6 | Canh Thân | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 19/7 | 15/6 | Tân Dậu | Hắc đạo | Rằm tháng 6 |
| THai 20/7 | 16/6 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | |
| TBa 21/7 | 17/6 | Quý Hợi | Hoàng đạo | |
| TTư 22/7 | 18/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | |
| TNăm 23/7 | 19/6 | Ất Sửu | Hắc đạo | |
| TSáu 24/7 | 20/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | |
| TBảy 25/7 | 21/6 | Đinh Mão | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 26/7 | 22/6 | Mậu Thìn | Hắc đạo | |
| THai 27/7 | 23/6 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | |
| TBa 28/7 | 24/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | |
| TTư 29/7 | 25/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | |
| TNăm 30/7 | 26/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | |
| TSáu 31/7 | 27/6 | Quý Dậu | Hắc đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2054 có những ngày hoàng đạo nào?
1/7, 4/7, 6/7, 8/7, 9/7, 12/7, 13/7, 15/7, 18/7, 20/7, 21/7, 24/7, 25/7, 27/7, 30/7.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/2054 là ngày nào?
Mùng 1 tháng 6 âm: 5/7/2054; Rằm tháng 6 âm: 19/7/2054.