Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/2048

Từ ngày 21/5 đến 21/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/721/5Nhâm ThânHoàng đạo
TNăm 2/722/5Quý DậuHoàng đạo
TSáu 3/723/5Giáp TuấtHắc đạo
TBảy 4/724/5Ất HợiHắc đạo
Chủ nhật 5/725/5Bính TýHoàng đạo
THai 6/726/5Đinh SửuHoàng đạo
TBa 7/727/5Mậu DầnHắc đạo
TTư 8/728/5Kỷ MãoHoàng đạo
TNăm 9/729/5Canh ThìnHắc đạo
TSáu 10/730/5Tân TỵHắc đạo
TBảy 11/71/6Nhâm NgọHắc đạoMùng 1 tháng 6
Chủ nhật 12/72/6Quý MùiHắc đạo
THai 13/73/6Giáp ThânHoàng đạo
TBa 14/74/6Ất DậuHắc đạo
TTư 15/75/6Bính TuấtHoàng đạo
TNăm 16/76/6Đinh HợiHoàng đạo
TSáu 17/77/6Mậu TýHắc đạo
TBảy 18/78/6Kỷ SửuHắc đạo
Chủ nhật 19/79/6Canh DầnHoàng đạo
THai 20/710/6Tân MãoHoàng đạo
TBa 21/711/6Nhâm ThìnHắc đạo
TTư 22/712/6Quý TỵHoàng đạo
TNăm 23/713/6Giáp NgọHắc đạo
TSáu 24/714/6Ất MùiHắc đạo
TBảy 25/715/6Bính ThânHoàng đạoRằm tháng 6
Chủ nhật 26/716/6Đinh DậuHắc đạo
THai 27/717/6Mậu TuấtHoàng đạo
TBa 28/718/6Kỷ HợiHoàng đạo
TTư 29/719/6Canh TýHắc đạo
TNăm 30/720/6Tân SửuHắc đạo
TSáu 31/721/6Nhâm DầnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2048 có những ngày hoàng đạo nào?

1/7, 2/7, 5/7, 6/7, 8/7, 13/7, 15/7, 16/7, 19/7, 20/7, 22/7, 25/7, 27/7, 28/7, 31/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/2048 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 6 âm: 11/7/2048; Rằm tháng 6 âm: 25/7/2048.