Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/1959

Từ ngày 26/5 đến 26/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/726/5Giáp ThânHoàng đạo
TNăm 2/727/5Ất DậuHoàng đạo
TSáu 3/728/5Bính TuấtHắc đạo
TBảy 4/729/5Đinh HợiHắc đạo
Chủ nhật 5/730/5Mậu TýHoàng đạo
THai 6/71/6Kỷ SửuHắc đạoMùng 1 tháng 6
TBa 7/72/6Canh DầnHoàng đạo
TTư 8/73/6Tân MãoHoàng đạo
TNăm 9/74/6Nhâm ThìnHắc đạo
TSáu 10/75/6Quý TỵHoàng đạo
TBảy 11/76/6Giáp NgọHắc đạo
Chủ nhật 12/77/6Ất MùiHắc đạo
THai 13/78/6Bính ThânHoàng đạo
TBa 14/79/6Đinh DậuHắc đạo
TTư 15/710/6Mậu TuấtHoàng đạo
TNăm 16/711/6Kỷ HợiHoàng đạo
TSáu 17/712/6Canh TýHắc đạo
TBảy 18/713/6Tân SửuHắc đạo
Chủ nhật 19/714/6Nhâm DầnHoàng đạo
THai 20/715/6Quý MãoHoàng đạoRằm tháng 6
TBa 21/716/6Giáp ThìnHắc đạo
TTư 22/717/6Ất TỵHoàng đạo
TNăm 23/718/6Bính NgọHắc đạo
TSáu 24/719/6Đinh MùiHắc đạo
TBảy 25/720/6Mậu ThânHoàng đạo
Chủ nhật 26/721/6Kỷ DậuHắc đạo
THai 27/722/6Canh TuấtHoàng đạo
TBa 28/723/6Tân HợiHoàng đạo
TTư 29/724/6Nhâm TýHắc đạo
TNăm 30/725/6Quý SửuHắc đạo
TSáu 31/726/6Giáp DầnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1959 có những ngày hoàng đạo nào?

1/7, 2/7, 5/7, 7/7, 8/7, 10/7, 13/7, 15/7, 16/7, 19/7, 20/7, 22/7, 25/7, 27/7, 28/7, 31/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/1959 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 6 âm: 6/7/1959; Rằm tháng 6 âm: 20/7/1959.