Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/1956

Từ ngày 23/5 đến 24/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/723/5Kỷ TỵHắc đạo
THai 2/724/5Canh NgọHoàng đạo
TBa 3/725/5Tân MùiHắc đạo
TTư 4/726/5Nhâm ThânHoàng đạo
TNăm 5/727/5Quý DậuHoàng đạo
TSáu 6/728/5Giáp TuấtHắc đạo
TBảy 7/729/5Ất HợiHắc đạo
Chủ nhật 8/71/6Bính TýHắc đạoMùng 1 tháng 6
THai 9/72/6Đinh SửuHắc đạo
TBa 10/73/6Mậu DầnHoàng đạo
TTư 11/74/6Kỷ MãoHoàng đạo
TNăm 12/75/6Canh ThìnHắc đạo
TSáu 13/76/6Tân TỵHoàng đạo
TBảy 14/77/6Nhâm NgọHắc đạo
Chủ nhật 15/78/6Quý MùiHắc đạo
THai 16/79/6Giáp ThânHoàng đạo
TBa 17/710/6Ất DậuHắc đạo
TTư 18/711/6Bính TuấtHoàng đạo
TNăm 19/712/6Đinh HợiHoàng đạo
TSáu 20/713/6Mậu TýHắc đạo
TBảy 21/714/6Kỷ SửuHắc đạo
Chủ nhật 22/715/6Canh DầnHoàng đạoRằm tháng 6
THai 23/716/6Tân MãoHoàng đạo
TBa 24/717/6Nhâm ThìnHắc đạo
TTư 25/718/6Quý TỵHoàng đạo
TNăm 26/719/6Giáp NgọHắc đạo
TSáu 27/720/6Ất MùiHắc đạo
TBảy 28/721/6Bính ThânHoàng đạo
Chủ nhật 29/722/6Đinh DậuHắc đạo
THai 30/723/6Mậu TuấtHoàng đạo
TBa 31/724/6Kỷ HợiHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1956 có những ngày hoàng đạo nào?

2/7, 4/7, 5/7, 10/7, 11/7, 13/7, 16/7, 18/7, 19/7, 22/7, 23/7, 25/7, 28/7, 30/7, 31/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/1956 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 6 âm: 8/7/1956; Rằm tháng 6 âm: 22/7/1956.