Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 7/1936

Từ ngày 13/5 đến 14/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/713/5Giáp ThânHoàng đạo
TNăm 2/714/5Ất DậuHoàng đạo
TSáu 3/715/5Bính TuấtHắc đạoRằm tháng 5
TBảy 4/716/5Đinh HợiHắc đạo
Chủ nhật 5/717/5Mậu TýHoàng đạo
THai 6/718/5Kỷ SửuHoàng đạo
TBa 7/719/5Canh DầnHắc đạo
TTư 8/720/5Tân MãoHoàng đạo
TNăm 9/721/5Nhâm ThìnHắc đạo
TSáu 10/722/5Quý TỵHắc đạo
TBảy 11/723/5Giáp NgọHoàng đạo
Chủ nhật 12/724/5Ất MùiHắc đạo
THai 13/725/5Bính ThânHoàng đạo
TBa 14/726/5Đinh DậuHoàng đạo
TTư 15/727/5Mậu TuấtHắc đạo
TNăm 16/728/5Kỷ HợiHắc đạo
TSáu 17/729/5Canh TýHoàng đạo
TBảy 18/71/6Tân SửuHắc đạoMùng 1 tháng 6
Chủ nhật 19/72/6Nhâm DầnHoàng đạo
THai 20/73/6Quý MãoHoàng đạo
TBa 21/74/6Giáp ThìnHắc đạo
TTư 22/75/6Ất TỵHoàng đạo
TNăm 23/76/6Bính NgọHắc đạo
TSáu 24/77/6Đinh MùiHắc đạo
TBảy 25/78/6Mậu ThânHoàng đạo
Chủ nhật 26/79/6Kỷ DậuHắc đạo
THai 27/710/6Canh TuấtHoàng đạo
TBa 28/711/6Tân HợiHoàng đạo
TTư 29/712/6Nhâm TýHắc đạo
TNăm 30/713/6Quý SửuHắc đạo
TSáu 31/714/6Giáp DầnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1936 có những ngày hoàng đạo nào?

1/7, 2/7, 5/7, 6/7, 8/7, 11/7, 13/7, 14/7, 17/7, 19/7, 20/7, 22/7, 25/7, 27/7, 28/7, 31/7.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 7/1936 là ngày nào?

Rằm tháng 5 âm: 3/7/1936; Mùng 1 tháng 6 âm: 18/7/1936.