Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/2061

Từ ngày 14/4 đến 13/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/614/4Canh TuấtHoàng đạoQuốc tế Thiếu nhi
TNăm 2/615/4Tân HợiHoàng đạoLễ Phật đản
TSáu 3/616/4Nhâm TýHắc đạo
TBảy 4/617/4Quý SửuHoàng đạo
Chủ nhật 5/618/4Giáp DầnHắc đạo
THai 6/619/4Ất MãoHắc đạo
TBa 7/620/4Bính ThìnHoàng đạo
TTư 8/621/4Đinh TỵHắc đạo
TNăm 9/622/4Mậu NgọHoàng đạo
TSáu 10/623/4Kỷ MùiHoàng đạo
TBảy 11/624/4Canh ThânHắc đạo
Chủ nhật 12/625/4Tân DậuHắc đạo
THai 13/626/4Nhâm TuấtHoàng đạo
TBa 14/627/4Quý HợiHoàng đạo
TTư 15/628/4Giáp TýHắc đạo
TNăm 16/629/4Ất SửuHoàng đạo
TSáu 17/630/4Bính DầnHắc đạo
TBảy 18/61/5Đinh MãoHoàng đạoMùng 1 tháng 5
Chủ nhật 19/62/5Mậu ThìnHắc đạo
THai 20/63/5Kỷ TỵHắc đạo
TBa 21/64/5Canh NgọHoàng đạo
TTư 22/65/5Tân MùiHắc đạoTết Đoan ngọ
TNăm 23/66/5Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 24/67/5Quý DậuHoàng đạo
TBảy 25/68/5Giáp TuấtHắc đạo
Chủ nhật 26/69/5Ất HợiHắc đạo
THai 27/610/5Bính TýHoàng đạo
TBa 28/611/5Đinh SửuHoàng đạo
TTư 29/612/5Mậu DầnHắc đạo
TNăm 30/613/5Kỷ MãoHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2061 có những ngày hoàng đạo nào?

1/6, 2/6, 4/6, 7/6, 9/6, 10/6, 13/6, 14/6, 16/6, 18/6, 21/6, 23/6, 24/6, 27/6, 28/6, 30/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/2061 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 2/6/2061; Mùng 1 tháng 5 âm: 18/6/2061.