Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/2056

Từ ngày 19/4 đến 18/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/619/4Giáp ThânHắc đạoQuốc tế Thiếu nhi
TSáu 2/620/4Ất DậuHắc đạo
TBảy 3/621/4Bính TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 4/622/4Đinh HợiHoàng đạo
THai 5/623/4Mậu TýHắc đạo
TBa 6/624/4Kỷ SửuHoàng đạo
TTư 7/625/4Canh DầnHắc đạo
TNăm 8/626/4Tân MãoHắc đạo
TSáu 9/627/4Nhâm ThìnHoàng đạo
TBảy 10/628/4Quý TỵHắc đạo
Chủ nhật 11/629/4Giáp NgọHoàng đạo
THai 12/630/4Ất MùiHoàng đạo
TBa 13/61/5Bính ThânHoàng đạoMùng 1 tháng 5
TTư 14/62/5Đinh DậuHoàng đạo
TNăm 15/63/5Mậu TuấtHắc đạo
TSáu 16/64/5Kỷ HợiHắc đạo
TBảy 17/65/5Canh TýHoàng đạoTết Đoan ngọ
Chủ nhật 18/66/5Tân SửuHoàng đạo
THai 19/67/5Nhâm DầnHắc đạo
TBa 20/68/5Quý MãoHoàng đạo
TTư 21/69/5Giáp ThìnHắc đạo
TNăm 22/610/5Ất TỵHắc đạo
TSáu 23/611/5Bính NgọHoàng đạo
TBảy 24/612/5Đinh MùiHắc đạo
Chủ nhật 25/613/5Mậu ThânHoàng đạo
THai 26/614/5Kỷ DậuHoàng đạo
TBa 27/615/5Canh TuấtHắc đạoRằm tháng 5
TTư 28/616/5Tân HợiHắc đạo
TNăm 29/617/5Nhâm TýHoàng đạo
TSáu 30/618/5Quý SửuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2056 có những ngày hoàng đạo nào?

3/6, 4/6, 6/6, 9/6, 11/6, 12/6, 13/6, 14/6, 17/6, 18/6, 20/6, 23/6, 25/6, 26/6, 29/6, 30/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/2056 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 5 âm: 13/6/2056; Rằm tháng 5 âm: 27/6/2056.