Lịch âm tháng 6/2052
Từ ngày 5/5 đến 4/6 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
152637485961071181291310141115121613171418151916201721182219232024212522262327242825292630271/6282293304 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/6 | 5/5 | Quý Hợi | Hắc đạo | Quốc tế Thiếu nhi, Tết Đoan ngọ |
| Chủ nhật 2/6 | 6/5 | Giáp Tý | Hoàng đạo | |
| THai 3/6 | 7/5 | Ất Sửu | Hoàng đạo | |
| TBa 4/6 | 8/5 | Bính Dần | Hắc đạo | |
| TTư 5/6 | 9/5 | Đinh Mão | Hoàng đạo | |
| TNăm 6/6 | 10/5 | Mậu Thìn | Hắc đạo | |
| TSáu 7/6 | 11/5 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | |
| TBảy 8/6 | 12/5 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 9/6 | 13/5 | Tân Mùi | Hắc đạo | |
| THai 10/6 | 14/5 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | |
| TBa 11/6 | 15/5 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Rằm tháng 5 |
| TTư 12/6 | 16/5 | Giáp Tuất | Hắc đạo | |
| TNăm 13/6 | 17/5 | Ất Hợi | Hắc đạo | |
| TSáu 14/6 | 18/5 | Bính Tý | Hoàng đạo | |
| TBảy 15/6 | 19/5 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 16/6 | 20/5 | Mậu Dần | Hắc đạo | |
| THai 17/6 | 21/5 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | |
| TBa 18/6 | 22/5 | Canh Thìn | Hắc đạo | |
| TTư 19/6 | 23/5 | Tân Tỵ | Hắc đạo | |
| TNăm 20/6 | 24/5 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | |
| TSáu 21/6 | 25/5 | Quý Mùi | Hắc đạo | |
| TBảy 22/6 | 26/5 | Giáp Thân | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 23/6 | 27/5 | Ất Dậu | Hoàng đạo | |
| THai 24/6 | 28/5 | Bính Tuất | Hắc đạo | |
| TBa 25/6 | 29/5 | Đinh Hợi | Hắc đạo | |
| TTư 26/6 | 30/5 | Mậu Tý | Hoàng đạo | |
| TNăm 27/6 | 1/6 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Mùng 1 tháng 6 |
| TSáu 28/6 | 2/6 | Canh Dần | Hoàng đạo | |
| TBảy 29/6 | 3/6 | Tân Mão | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 30/6 | 4/6 | Nhâm Thìn | Hắc đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2052 có những ngày hoàng đạo nào?
2/6, 3/6, 5/6, 8/6, 10/6, 11/6, 14/6, 15/6, 17/6, 20/6, 22/6, 23/6, 26/6, 28/6, 29/6.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/2052 là ngày nào?
Rằm tháng 5 âm: 11/6/2052; Mùng 1 tháng 6 âm: 27/6/2052.