Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/2023

Từ ngày 14/4 đến 13/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/614/4Canh DầnHắc đạoQuốc tế Thiếu nhi
TSáu 2/615/4Tân MãoHắc đạoLễ Phật đản
TBảy 3/616/4Nhâm ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 4/617/4Quý TỵHắc đạo
THai 5/618/4Giáp NgọHoàng đạo
TBa 6/619/4Ất MùiHoàng đạo
TTư 7/620/4Bính ThânHắc đạo
TNăm 8/621/4Đinh DậuHắc đạo
TSáu 9/622/4Mậu TuấtHoàng đạo
TBảy 10/623/4Kỷ HợiHoàng đạo
Chủ nhật 11/624/4Canh TýHắc đạo
THai 12/625/4Tân SửuHoàng đạo
TBa 13/626/4Nhâm DầnHắc đạo
TTư 14/627/4Quý MãoHắc đạo
TNăm 15/628/4Giáp ThìnHoàng đạo
TSáu 16/629/4Ất TỵHắc đạo
TBảy 17/630/4Bính NgọHoàng đạo
Chủ nhật 18/61/5Đinh MùiHắc đạoMùng 1 tháng 5
THai 19/62/5Mậu ThânHoàng đạo
TBa 20/63/5Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 21/64/5Canh TuấtHắc đạo
TNăm 22/65/5Tân HợiHắc đạoTết Đoan ngọ
TSáu 23/66/5Nhâm TýHoàng đạo
TBảy 24/67/5Quý SửuHoàng đạo
Chủ nhật 25/68/5Giáp DầnHắc đạo
THai 26/69/5Ất MãoHoàng đạo
TBa 27/610/5Bính ThìnHắc đạo
TTư 28/611/5Đinh TỵHắc đạo
TNăm 29/612/5Mậu NgọHoàng đạo
TSáu 30/613/5Kỷ MùiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2023 có những ngày hoàng đạo nào?

3/6, 5/6, 6/6, 9/6, 10/6, 12/6, 15/6, 17/6, 19/6, 20/6, 23/6, 24/6, 26/6, 29/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/2023 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 2/6/2023; Mùng 1 tháng 5 âm: 18/6/2023.