Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/1997

Từ ngày 26/4 đến 26/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/626/4Giáp TuấtHoàng đạoQuốc tế Thiếu nhi
THai 2/627/4Ất HợiHoàng đạo
TBa 3/628/4Bính TýHắc đạo
TTư 4/629/4Đinh SửuHoàng đạo
TNăm 5/61/5Mậu DầnHắc đạoMùng 1 tháng 5
TSáu 6/62/5Kỷ MãoHoàng đạo
TBảy 7/63/5Canh ThìnHắc đạo
Chủ nhật 8/64/5Tân TỵHắc đạo
THai 9/65/5Nhâm NgọHoàng đạoTết Đoan ngọ
TBa 10/66/5Quý MùiHắc đạo
TTư 11/67/5Giáp ThânHoàng đạo
TNăm 12/68/5Ất DậuHoàng đạo
TSáu 13/69/5Bính TuấtHắc đạo
TBảy 14/610/5Đinh HợiHắc đạo
Chủ nhật 15/611/5Mậu TýHoàng đạo
THai 16/612/5Kỷ SửuHoàng đạo
TBa 17/613/5Canh DầnHắc đạo
TTư 18/614/5Tân MãoHoàng đạo
TNăm 19/615/5Nhâm ThìnHắc đạoRằm tháng 5
TSáu 20/616/5Quý TỵHắc đạo
TBảy 21/617/5Giáp NgọHoàng đạo
Chủ nhật 22/618/5Ất MùiHắc đạo
THai 23/619/5Bính ThânHoàng đạo
TBa 24/620/5Đinh DậuHoàng đạo
TTư 25/621/5Mậu TuấtHắc đạo
TNăm 26/622/5Kỷ HợiHắc đạo
TSáu 27/623/5Canh TýHoàng đạo
TBảy 28/624/5Tân SửuHoàng đạo
Chủ nhật 29/625/5Nhâm DầnHắc đạo
THai 30/626/5Quý MãoHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1997 có những ngày hoàng đạo nào?

1/6, 2/6, 4/6, 6/6, 9/6, 11/6, 12/6, 15/6, 16/6, 18/6, 21/6, 23/6, 24/6, 27/6, 28/6, 30/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/1997 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 5 âm: 5/6/1997; Rằm tháng 5 âm: 19/6/1997.