Lịch âm tháng 6/1947
Từ ngày 13/4 đến 12/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/5202213224235246257268279281029113012 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Chủ nhật 1/6 | 13/4 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Quốc tế Thiếu nhi |
| THai 2/6 | 14/4 | Nhâm Tý | Hắc đạo | |
| TBa 3/6 | 15/4 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Lễ Phật đản |
| TTư 4/6 | 16/4 | Giáp Dần | Hắc đạo | |
| TNăm 5/6 | 17/4 | Ất Mão | Hắc đạo | |
| TSáu 6/6 | 18/4 | Bính Thìn | Hoàng đạo | |
| TBảy 7/6 | 19/4 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 8/6 | 20/4 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | |
| THai 9/6 | 21/4 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | |
| TBa 10/6 | 22/4 | Canh Thân | Hắc đạo | |
| TTư 11/6 | 23/4 | Tân Dậu | Hắc đạo | |
| TNăm 12/6 | 24/4 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | |
| TSáu 13/6 | 25/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo | |
| TBảy 14/6 | 26/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 15/6 | 27/4 | Ất Sửu | Hoàng đạo | |
| THai 16/6 | 28/4 | Bính Dần | Hắc đạo | |
| TBa 17/6 | 29/4 | Đinh Mão | Hắc đạo | |
| TTư 18/6 | 30/4 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | |
| TNăm 19/6 | 1/5 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Mùng 1 tháng 5 |
| TSáu 20/6 | 2/5 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | |
| TBảy 21/6 | 3/5 | Tân Mùi | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 22/6 | 4/5 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | |
| THai 23/6 | 5/5 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Tết Đoan ngọ |
| TBa 24/6 | 6/5 | Giáp Tuất | Hắc đạo | |
| TTư 25/6 | 7/5 | Ất Hợi | Hắc đạo | |
| TNăm 26/6 | 8/5 | Bính Tý | Hoàng đạo | |
| TSáu 27/6 | 9/5 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | |
| TBảy 28/6 | 10/5 | Mậu Dần | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 29/6 | 11/5 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | |
| THai 30/6 | 12/5 | Canh Thìn | Hắc đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1947 có những ngày hoàng đạo nào?
1/6, 3/6, 6/6, 8/6, 9/6, 12/6, 13/6, 15/6, 18/6, 20/6, 22/6, 23/6, 26/6, 27/6, 29/6.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/1947 là ngày nào?
Rằm tháng 4 âm: 3/6/1947; Mùng 1 tháng 5 âm: 19/6/1947.