Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 6/1905

Từ ngày 29/4 đến 28/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/629/4Tân MùiHoàng đạoQuốc tế Thiếu nhi
TSáu 2/630/4Nhâm ThânHắc đạo
TBảy 3/61/5Quý DậuHoàng đạoMùng 1 tháng 5
Chủ nhật 4/62/5Giáp TuấtHắc đạo
THai 5/63/5Ất HợiHắc đạo
TBa 6/64/5Bính TýHoàng đạo
TTư 7/65/5Đinh SửuHoàng đạoTết Đoan ngọ
TNăm 8/66/5Mậu DầnHắc đạo
TSáu 9/67/5Kỷ MãoHoàng đạo
TBảy 10/68/5Canh ThìnHắc đạo
Chủ nhật 11/69/5Tân TỵHắc đạo
THai 12/610/5Nhâm NgọHoàng đạo
TBa 13/611/5Quý MùiHắc đạo
TTư 14/612/5Giáp ThânHoàng đạo
TNăm 15/613/5Ất DậuHoàng đạo
TSáu 16/614/5Bính TuấtHắc đạo
TBảy 17/615/5Đinh HợiHắc đạoRằm tháng 5
Chủ nhật 18/616/5Mậu TýHoàng đạo
THai 19/617/5Kỷ SửuHoàng đạo
TBa 20/618/5Canh DầnHắc đạo
TTư 21/619/5Tân MãoHoàng đạo
TNăm 22/620/5Nhâm ThìnHắc đạo
TSáu 23/621/5Quý TỵHắc đạo
TBảy 24/622/5Giáp NgọHoàng đạo
Chủ nhật 25/623/5Ất MùiHắc đạo
THai 26/624/5Bính ThânHoàng đạo
TBa 27/625/5Đinh DậuHoàng đạo
TTư 28/626/5Mậu TuấtHắc đạo
TNăm 29/627/5Kỷ HợiHắc đạo
TSáu 30/628/5Canh TýHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1905 có những ngày hoàng đạo nào?

1/6, 3/6, 6/6, 7/6, 9/6, 12/6, 14/6, 15/6, 18/6, 19/6, 21/6, 24/6, 26/6, 27/6, 30/6.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 6/1905 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 5 âm: 3/6/1905; Rằm tháng 5 âm: 17/6/1905.