Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/2097

Từ ngày 20/3 đến 20/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/520/3Mậu TýHắc đạoQuốc tế Lao động
TNăm 2/521/3Kỷ SửuHắc đạo
TSáu 3/522/3Canh DầnHoàng đạo
TBảy 4/523/3Tân MãoHắc đạo
Chủ nhật 5/524/3Nhâm ThìnHoàng đạo
THai 6/525/3Quý TỵHoàng đạo
TBa 7/526/3Giáp NgọHắc đạo
TTư 8/527/3Ất MùiHắc đạo
TNăm 9/528/3Bính ThânHoàng đạo
TSáu 10/529/3Đinh DậuHoàng đạo
TBảy 11/530/3Mậu TuấtHắc đạo
Chủ nhật 12/51/4Kỷ HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 4
THai 13/52/4Canh TýHắc đạo
TBa 14/53/4Tân SửuHoàng đạo
TTư 15/54/4Nhâm DầnHắc đạo
TNăm 16/55/4Quý MãoHắc đạo
TSáu 17/56/4Giáp ThìnHoàng đạo
TBảy 18/57/4Ất TỵHắc đạo
Chủ nhật 19/58/4Bính NgọHoàng đạo
THai 20/59/4Đinh MùiHoàng đạo
TBa 21/510/4Mậu ThânHắc đạo
TTư 22/511/4Kỷ DậuHắc đạo
TNăm 23/512/4Canh TuấtHoàng đạo
TSáu 24/513/4Tân HợiHoàng đạo
TBảy 25/514/4Nhâm TýHắc đạo
Chủ nhật 26/515/4Quý SửuHoàng đạoLễ Phật đản
THai 27/516/4Giáp DầnHắc đạo
TBa 28/517/4Ất MãoHắc đạo
TTư 29/518/4Bính ThìnHoàng đạo
TNăm 30/519/4Đinh TỵHắc đạo
TSáu 31/520/4Mậu NgọHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2097 có những ngày hoàng đạo nào?

3/5, 5/5, 6/5, 9/5, 10/5, 12/5, 14/5, 17/5, 19/5, 20/5, 23/5, 24/5, 26/5, 29/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/2097 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 12/5/2097; Rằm tháng 4 âm: 26/5/2097.