Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/2080

Từ ngày 12/3 nhuận đến 13/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/512/3 nhuậnKỷ MùiHắc đạoQuốc tế Lao động
TNăm 2/513/3 nhuậnCanh ThânHoàng đạo
TSáu 3/514/3 nhuậnTân DậuHoàng đạo
TBảy 4/515/3 nhuậnNhâm TuấtHắc đạoRằm tháng 3 nhuận
Chủ nhật 5/516/3 nhuậnQuý HợiHoàng đạo
THai 6/517/3 nhuậnGiáp TýHắc đạo
TBa 7/518/3 nhuậnẤt SửuHắc đạo
TTư 8/519/3 nhuậnBính DầnHoàng đạo
TNăm 9/520/3 nhuậnĐinh MãoHắc đạo
TSáu 10/521/3 nhuậnMậu ThìnHoàng đạo
TBảy 11/522/3 nhuậnKỷ TỵHoàng đạo
Chủ nhật 12/523/3 nhuậnCanh NgọHắc đạo
THai 13/524/3 nhuậnTân MùiHắc đạo
TBa 14/525/3 nhuậnNhâm ThânHoàng đạo
TTư 15/526/3 nhuậnQuý DậuHoàng đạo
TNăm 16/527/3 nhuậnGiáp TuấtHắc đạo
TSáu 17/528/3 nhuậnẤt HợiHoàng đạo
TBảy 18/529/3 nhuậnBính TýHắc đạo
Chủ nhật 19/51/4Đinh SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 4
THai 20/52/4Mậu DầnHắc đạo
TBa 21/53/4Kỷ MãoHắc đạo
TTư 22/54/4Canh ThìnHoàng đạo
TNăm 23/55/4Tân TỵHắc đạo
TSáu 24/56/4Nhâm NgọHoàng đạo
TBảy 25/57/4Quý MùiHoàng đạo
Chủ nhật 26/58/4Giáp ThânHắc đạo
THai 27/59/4Ất DậuHắc đạo
TBa 28/510/4Bính TuấtHoàng đạo
TTư 29/511/4Đinh HợiHoàng đạo
TNăm 30/512/4Mậu TýHắc đạo
TSáu 31/513/4Kỷ SửuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2080 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 3/5, 5/5, 8/5, 10/5, 11/5, 14/5, 15/5, 17/5, 19/5, 22/5, 24/5, 25/5, 28/5, 29/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/2080 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 4/5/2080; Mùng 1 tháng 4 âm: 19/5/2080.