Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/2065

Từ ngày 26/3 đến 27/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/526/3Canh TýHắc đạoQuốc tế Lao động
TBảy 2/527/3Tân SửuHắc đạo
Chủ nhật 3/528/3Nhâm DầnHoàng đạo
THai 4/529/3Quý MãoHắc đạo
TBa 5/51/4Giáp ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TTư 6/52/4Ất TỵHắc đạo
TNăm 7/53/4Bính NgọHoàng đạo
TSáu 8/54/4Đinh MùiHoàng đạo
TBảy 9/55/4Mậu ThânHắc đạo
Chủ nhật 10/56/4Kỷ DậuHắc đạo
THai 11/57/4Canh TuấtHoàng đạo
TBa 12/58/4Tân HợiHoàng đạo
TTư 13/59/4Nhâm TýHắc đạo
TNăm 14/510/4Quý SửuHoàng đạo
TSáu 15/511/4Giáp DầnHắc đạo
TBảy 16/512/4Ất MãoHắc đạo
Chủ nhật 17/513/4Bính ThìnHoàng đạo
THai 18/514/4Đinh TỵHắc đạo
TBa 19/515/4Mậu NgọHoàng đạoLễ Phật đản
TTư 20/516/4Kỷ MùiHoàng đạo
TNăm 21/517/4Canh ThânHắc đạo
TSáu 22/518/4Tân DậuHắc đạo
TBảy 23/519/4Nhâm TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 24/520/4Quý HợiHoàng đạo
THai 25/521/4Giáp TýHắc đạo
TBa 26/522/4Ất SửuHoàng đạo
TTư 27/523/4Bính DầnHắc đạo
TNăm 28/524/4Đinh MãoHắc đạo
TSáu 29/525/4Mậu ThìnHoàng đạo
TBảy 30/526/4Kỷ TỵHắc đạo
Chủ nhật 31/527/4Canh NgọHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2065 có những ngày hoàng đạo nào?

3/5, 5/5, 7/5, 8/5, 11/5, 12/5, 14/5, 17/5, 19/5, 20/5, 23/5, 24/5, 26/5, 29/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/2065 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 5/5/2065; Rằm tháng 4 âm: 19/5/2065.