Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/2042

Từ ngày 12/3 đến 13/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/512/3Kỷ HợiHoàng đạoQuốc tế Lao động
TSáu 2/513/3Canh TýHắc đạo
TBảy 3/514/3Tân SửuHắc đạo
Chủ nhật 4/515/3Nhâm DầnHoàng đạoRằm tháng 3
THai 5/516/3Quý MãoHắc đạo
TBa 6/517/3Giáp ThìnHoàng đạo
TTư 7/518/3Ất TỵHoàng đạo
TNăm 8/519/3Bính NgọHắc đạo
TSáu 9/520/3Đinh MùiHắc đạo
TBảy 10/521/3Mậu ThânHoàng đạo
Chủ nhật 11/522/3Kỷ DậuHoàng đạo
THai 12/523/3Canh TuấtHắc đạo
TBa 13/524/3Tân HợiHoàng đạo
TTư 14/525/3Nhâm TýHắc đạo
TNăm 15/526/3Quý SửuHắc đạo
TSáu 16/527/3Giáp DầnHoàng đạo
TBảy 17/528/3Ất MãoHắc đạo
Chủ nhật 18/529/3Bính ThìnHoàng đạo
THai 19/51/4Đinh TỵHắc đạoMùng 1 tháng 4
TBa 20/52/4Mậu NgọHoàng đạo
TTư 21/53/4Kỷ MùiHoàng đạo
TNăm 22/54/4Canh ThânHắc đạo
TSáu 23/55/4Tân DậuHắc đạo
TBảy 24/56/4Nhâm TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 25/57/4Quý HợiHoàng đạo
THai 26/58/4Giáp TýHắc đạo
TBa 27/59/4Ất SửuHoàng đạo
TTư 28/510/4Bính DầnHắc đạo
TNăm 29/511/4Đinh MãoHắc đạo
TSáu 30/512/4Mậu ThìnHoàng đạo
TBảy 31/513/4Kỷ TỵHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2042 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 4/5, 6/5, 7/5, 10/5, 11/5, 13/5, 16/5, 18/5, 20/5, 21/5, 24/5, 25/5, 27/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/2042 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 4/5/2042; Mùng 1 tháng 4 âm: 19/5/2042.