Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/2041

Từ ngày 2/4 đến 2/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/52/4Giáp NgọHoàng đạoQuốc tế Lao động
TNăm 2/53/4Ất MùiHoàng đạo
TSáu 3/54/4Bính ThânHắc đạo
TBảy 4/55/4Đinh DậuHắc đạo
Chủ nhật 5/56/4Mậu TuấtHoàng đạo
THai 6/57/4Kỷ HợiHoàng đạo
TBa 7/58/4Canh TýHắc đạo
TTư 8/59/4Tân SửuHoàng đạo
TNăm 9/510/4Nhâm DầnHắc đạo
TSáu 10/511/4Quý MãoHắc đạo
TBảy 11/512/4Giáp ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 12/513/4Ất TỵHắc đạo
THai 13/514/4Bính NgọHoàng đạo
TBa 14/515/4Đinh MùiHoàng đạoLễ Phật đản
TTư 15/516/4Mậu ThânHắc đạo
TNăm 16/517/4Kỷ DậuHắc đạo
TSáu 17/518/4Canh TuấtHoàng đạo
TBảy 18/519/4Tân HợiHoàng đạo
Chủ nhật 19/520/4Nhâm TýHắc đạo
THai 20/521/4Quý SửuHoàng đạo
TBa 21/522/4Giáp DầnHắc đạo
TTư 22/523/4Ất MãoHắc đạo
TNăm 23/524/4Bính ThìnHoàng đạo
TSáu 24/525/4Đinh TỵHắc đạo
TBảy 25/526/4Mậu NgọHoàng đạo
Chủ nhật 26/527/4Kỷ MùiHoàng đạo
THai 27/528/4Canh ThânHắc đạo
TBa 28/529/4Tân DậuHắc đạo
TTư 29/530/4Nhâm TuấtHoàng đạo
TNăm 30/51/5Quý HợiHắc đạoMùng 1 tháng 5
TSáu 31/52/5Giáp TýHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2041 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 2/5, 5/5, 6/5, 8/5, 11/5, 13/5, 14/5, 17/5, 18/5, 20/5, 23/5, 25/5, 26/5, 29/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/2041 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 14/5/2041; Mùng 1 tháng 5 âm: 30/5/2041.