Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/2001

Từ ngày 9/4 đến 9/4 nhuận âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/59/4Giáp TýHắc đạoQuốc tế Lao động
TTư 2/510/4Ất SửuHoàng đạo
TNăm 3/511/4Bính DầnHắc đạo
TSáu 4/512/4Đinh MãoHắc đạo
TBảy 5/513/4Mậu ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 6/514/4Kỷ TỵHắc đạo
THai 7/515/4Canh NgọHoàng đạoLễ Phật đản
TBa 8/516/4Tân MùiHoàng đạo
TTư 9/517/4Nhâm ThânHắc đạo
TNăm 10/518/4Quý DậuHắc đạo
TSáu 11/519/4Giáp TuấtHoàng đạo
TBảy 12/520/4Ất HợiHoàng đạo
Chủ nhật 13/521/4Bính TýHắc đạo
THai 14/522/4Đinh SửuHoàng đạo
TBa 15/523/4Mậu DầnHắc đạo
TTư 16/524/4Kỷ MãoHắc đạo
TNăm 17/525/4Canh ThìnHoàng đạo
TSáu 18/526/4Tân TỵHắc đạo
TBảy 19/527/4Nhâm NgọHoàng đạo
Chủ nhật 20/528/4Quý MùiHoàng đạo
THai 21/529/4Giáp ThânHắc đạo
TBa 22/530/4Ất DậuHắc đạo
TTư 23/51/4 nhuậnBính TuấtHoàng đạoMùng 1 tháng 4 nhuận
TNăm 24/52/4 nhuậnĐinh HợiHoàng đạo
TSáu 25/53/4 nhuậnMậu TýHắc đạo
TBảy 26/54/4 nhuậnKỷ SửuHoàng đạo
Chủ nhật 27/55/4 nhuậnCanh DầnHắc đạo
THai 28/56/4 nhuậnTân MãoHắc đạo
TBa 29/57/4 nhuậnNhâm ThìnHoàng đạo
TTư 30/58/4 nhuậnQuý TỵHắc đạo
TNăm 31/59/4 nhuậnGiáp NgọHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2001 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 5/5, 7/5, 8/5, 11/5, 12/5, 14/5, 17/5, 19/5, 20/5, 23/5, 24/5, 26/5, 29/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/2001 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 7/5/2001; Mùng 1 tháng 4 âm: 23/5/2001.