Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1989

Từ ngày 26/3 đến 27/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/526/3Tân DậuHoàng đạoQuốc tế Lao động
TBa 2/527/3Nhâm TuấtHắc đạo
TTư 3/528/3Quý HợiHoàng đạo
TNăm 4/529/3Giáp TýHắc đạo
TSáu 5/51/4Ất SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TBảy 6/52/4Bính DầnHắc đạo
Chủ nhật 7/53/4Đinh MãoHắc đạo
THai 8/54/4Mậu ThìnHoàng đạo
TBa 9/55/4Kỷ TỵHắc đạo
TTư 10/56/4Canh NgọHoàng đạo
TNăm 11/57/4Tân MùiHoàng đạo
TSáu 12/58/4Nhâm ThânHắc đạo
TBảy 13/59/4Quý DậuHắc đạo
Chủ nhật 14/510/4Giáp TuấtHoàng đạo
THai 15/511/4Ất HợiHoàng đạo
TBa 16/512/4Bính TýHắc đạo
TTư 17/513/4Đinh SửuHoàng đạo
TNăm 18/514/4Mậu DầnHắc đạo
TSáu 19/515/4Kỷ MãoHắc đạoLễ Phật đản
TBảy 20/516/4Canh ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 21/517/4Tân TỵHắc đạo
THai 22/518/4Nhâm NgọHoàng đạo
TBa 23/519/4Quý MùiHoàng đạo
TTư 24/520/4Giáp ThânHắc đạo
TNăm 25/521/4Ất DậuHắc đạo
TSáu 26/522/4Bính TuấtHoàng đạo
TBảy 27/523/4Đinh HợiHoàng đạo
Chủ nhật 28/524/4Mậu TýHắc đạo
THai 29/525/4Kỷ SửuHoàng đạo
TBa 30/526/4Canh DầnHắc đạo
TTư 31/527/4Tân MãoHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1989 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 3/5, 5/5, 8/5, 10/5, 11/5, 14/5, 15/5, 17/5, 20/5, 22/5, 23/5, 26/5, 27/5, 29/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1989 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 5/5/1989; Rằm tháng 4 âm: 19/5/1989.