Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1980

Từ ngày 17/3 đến 18/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/517/3Giáp TuấtHắc đạoQuốc tế Lao động
TSáu 2/518/3Ất HợiHoàng đạo
TBảy 3/519/3Bính TýHắc đạo
Chủ nhật 4/520/3Đinh SửuHắc đạo
THai 5/521/3Mậu DầnHoàng đạo
TBa 6/522/3Kỷ MãoHắc đạo
TTư 7/523/3Canh ThìnHoàng đạo
TNăm 8/524/3Tân TỵHoàng đạo
TSáu 9/525/3Nhâm NgọHắc đạo
TBảy 10/526/3Quý MùiHắc đạo
Chủ nhật 11/527/3Giáp ThânHoàng đạo
THai 12/528/3Ất DậuHoàng đạo
TBa 13/529/3Bính TuấtHắc đạo
TTư 14/51/4Đinh HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TNăm 15/52/4Mậu TýHắc đạo
TSáu 16/53/4Kỷ SửuHoàng đạo
TBảy 17/54/4Canh DầnHắc đạo
Chủ nhật 18/55/4Tân MãoHắc đạo
THai 19/56/4Nhâm ThìnHoàng đạo
TBa 20/57/4Quý TỵHắc đạo
TTư 21/58/4Giáp NgọHoàng đạo
TNăm 22/59/4Ất MùiHoàng đạo
TSáu 23/510/4Bính ThânHắc đạo
TBảy 24/511/4Đinh DậuHắc đạo
Chủ nhật 25/512/4Mậu TuấtHoàng đạo
THai 26/513/4Kỷ HợiHoàng đạo
TBa 27/514/4Canh TýHắc đạo
TTư 28/515/4Tân SửuHoàng đạoLễ Phật đản
TNăm 29/516/4Nhâm DầnHắc đạo
TSáu 30/517/4Quý MãoHắc đạo
TBảy 31/518/4Giáp ThìnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1980 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 5/5, 7/5, 8/5, 11/5, 12/5, 14/5, 16/5, 19/5, 21/5, 22/5, 25/5, 26/5, 28/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1980 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 14/5/1980; Rằm tháng 4 âm: 28/5/1980.