Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1964

Từ ngày 20/3 đến 20/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/520/3Canh TuấtHắc đạoQuốc tế Lao động
TBảy 2/521/3Tân HợiHoàng đạo
Chủ nhật 3/522/3Nhâm TýHắc đạo
THai 4/523/3Quý SửuHắc đạo
TBa 5/524/3Giáp DầnHoàng đạo
TTư 6/525/3Ất MãoHắc đạo
TNăm 7/526/3Bính ThìnHoàng đạo
TSáu 8/527/3Đinh TỵHoàng đạo
TBảy 9/528/3Mậu NgọHắc đạo
Chủ nhật 10/529/3Kỷ MùiHắc đạo
THai 11/530/3Canh ThânHoàng đạo
TBa 12/51/4Tân DậuHắc đạoMùng 1 tháng 4
TTư 13/52/4Nhâm TuấtHoàng đạo
TNăm 14/53/4Quý HợiHoàng đạo
TSáu 15/54/4Giáp TýHắc đạo
TBảy 16/55/4Ất SửuHoàng đạo
Chủ nhật 17/56/4Bính DầnHắc đạo
THai 18/57/4Đinh MãoHắc đạo
TBa 19/58/4Mậu ThìnHoàng đạo
TTư 20/59/4Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 21/510/4Canh NgọHoàng đạo
TSáu 22/511/4Tân MùiHoàng đạo
TBảy 23/512/4Nhâm ThânHắc đạo
Chủ nhật 24/513/4Quý DậuHắc đạo
THai 25/514/4Giáp TuấtHoàng đạo
TBa 26/515/4Ất HợiHoàng đạoLễ Phật đản
TTư 27/516/4Bính TýHắc đạo
TNăm 28/517/4Đinh SửuHoàng đạo
TSáu 29/518/4Mậu DầnHắc đạo
TBảy 30/519/4Kỷ MãoHắc đạo
Chủ nhật 31/520/4Canh ThìnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1964 có những ngày hoàng đạo nào?

2/5, 5/5, 7/5, 8/5, 11/5, 13/5, 14/5, 16/5, 19/5, 21/5, 22/5, 25/5, 26/5, 28/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1964 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 12/5/1964; Rằm tháng 4 âm: 26/5/1964.