Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1954

Từ ngày 29/3 đến 29/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/529/3Đinh TỵHoàng đạoQuốc tế Lao động
Chủ nhật 2/530/3Mậu NgọHắc đạo
THai 3/51/4Kỷ MùiHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TBa 4/52/4Canh ThânHắc đạo
TTư 5/53/4Tân DậuHắc đạo
TNăm 6/54/4Nhâm TuấtHoàng đạo
TSáu 7/55/4Quý HợiHoàng đạo
TBảy 8/56/4Giáp TýHắc đạo
Chủ nhật 9/57/4Ất SửuHoàng đạo
THai 10/58/4Bính DầnHắc đạo
TBa 11/59/4Đinh MãoHắc đạo
TTư 12/510/4Mậu ThìnHoàng đạo
TNăm 13/511/4Kỷ TỵHắc đạo
TSáu 14/512/4Canh NgọHoàng đạo
TBảy 15/513/4Tân MùiHoàng đạo
Chủ nhật 16/514/4Nhâm ThânHắc đạo
THai 17/515/4Quý DậuHắc đạoLễ Phật đản
TBa 18/516/4Giáp TuấtHoàng đạo
TTư 19/517/4Ất HợiHoàng đạo
TNăm 20/518/4Bính TýHắc đạo
TSáu 21/519/4Đinh SửuHoàng đạo
TBảy 22/520/4Mậu DầnHắc đạo
Chủ nhật 23/521/4Kỷ MãoHắc đạo
THai 24/522/4Canh ThìnHoàng đạo
TBa 25/523/4Tân TỵHắc đạo
TTư 26/524/4Nhâm NgọHoàng đạo
TNăm 27/525/4Quý MùiHoàng đạo
TSáu 28/526/4Giáp ThânHắc đạo
TBảy 29/527/4Ất DậuHắc đạo
Chủ nhật 30/528/4Bính TuấtHoàng đạo
THai 31/529/4Đinh HợiHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1954 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 3/5, 6/5, 7/5, 9/5, 12/5, 14/5, 15/5, 18/5, 19/5, 21/5, 24/5, 26/5, 27/5, 30/5, 31/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1954 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 3/5/1954; Rằm tháng 4 âm: 17/5/1954.